Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì, bài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì, bài:
Pinyin: pi2, bi4;
Việt bính: pei4;
陴 bì, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 陴
(Danh) Tường thấp trên mặt thành.(Danh) Mượn chỉ tường thành.
(Động) Giữ thành.
§ Còn đọc là bài.
Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |

Tìm hình ảnh cho: bì, bài Tìm thêm nội dung cho: bì, bài
