Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bì, bài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì, bài:

陴 bì, bài

Đây là các chữ cấu thành từ này: bì,bài

bì, bài [bì, bài]

U+9674, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi4;
Việt bính: pei4;

bì, bài

Nghĩa Trung Việt của từ 陴

(Danh) Tường thấp trên mặt thành.

(Danh)
Mượn chỉ tường thành.

(Động)
Giữ thành.
§ Còn đọc là bài.

Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。

Chữ gần giống với 陴:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 陴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:an bài
bài:bài binh bố trận
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:bài binh bố trận
bài:bài vị
bài:bài binh bố trận
bì, bài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì, bài Tìm thêm nội dung cho: bì, bài